Đầu Cos Nhôm DL

Đầu Cos Nhôm DL là nhóm phụ kiện chuyên dùng khi hệ thống điện sử dụng dây nhôm hoàn toàn và cần đấu nối trực tiếp vào thanh cái hoặc thiết bị cũng bằng nhôm. So với dòng cos bimetal DTL, loại DL tập trung vào tính đồng bộ vật liệu, giúp hạn chế ăn mòn điện hóa và giữ điểm nối ổn định trong thời gian dài.

Dòng DL có cấu tạo đơn giản nhưng rất hiệu quả: thân nhôm nguyên khối, ống ép sâu và đầu bẹ có lỗ bu-lông theo tiêu chuẩn M6 đến M20. Nhôm là vật liệu nhẹ, dẫn điện tốt và chi phí thấp hơn đồng rất nhiều, nên cos DL thường được lựa chọn ở những công trình yêu cầu tiết kiệm chi phí nhưng vẫn phải đảm bảo độ tin cậy cho điểm nối.

Trong thực tế thi công, cos Nhôm DL thường xuất hiện tại các tuyến cáp dài, hệ thống điện nhà xưởng sử dụng dây nhôm toàn bộ, các tủ phân phối phụ hoặc các mạch có dòng tải vừa đến lớn. Khi ép đúng khuôn và sử dụng bu-lông đúng chuẩn, DL tạo ra điểm nối mát, phẳng và ít cần bảo trì.

Danh mục này chứa đầy đủ các mã DL theo từng tiết diện dây từ 10mm² đến 400mm², giúp kỹ thuật viên dễ dàng chọn đúng loại theo thiết bị và bu-lông yêu cầu. Nếu chưa chắc

  • Đầu Cos Nhôm DL-120 – Cos nhôm cho dây 120mm², đảm bảo điểm nối ổn định trong tủ động lực tải lớn

    15.000 

    • Mã hàng: DL-120

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 120 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M10 – M12 – M14
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 120mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ phân phối – tủ động lực tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-150 – Cos nhôm cho dây 150mm², đảm bảo truyền tải ổn định trong tủ điện công nghiệp

    17.000 

    • Mã hàng: DL-150

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 150 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 150mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 150mm² vào thanh cái và thiết bị nhôm trong tủ phân phối – tủ tổng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-16 – Cos nhôm cho dây 16mm² dùng trong tủ điện và mạch tải vừa

    4.000 

    • Mã hàng: DL-16

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 16 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – bề mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 16mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong mạch động lực tải vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-185 – Cos nhôm cho dây 185mm², giải pháp ổn định cho hệ thống tải lớn

    22.000 

    • Mã hàng: DL-185

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 185 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14 – M16
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 185mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 185mm² vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ phân phối – tủ tổng tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-240 – Cos nhôm cho dây 240mm², tối ưu cho tủ tổng và hệ thống tải lớn

    30.000 

    • Mã hàng: DL-240

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 240 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14 – M16
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 240mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 240mm² vào thanh cái/thiết bị nhôm trong tủ điện tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-25 – Cos nhôm cho dây 25mm², phù hợp đấu nối thiết bị và thanh cái nhôm

    5.000 

    • Mã hàng: DL-25

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 25 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – bề mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 25mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ điều khiển & tủ động lực nhỏ
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-300 – Cos nhôm cho dây 300mm², tối ưu đấu nối trong hệ thống công suất lớn

    42.000 

    • Mã hàng: DL-300

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 300 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M14 – M16 – M18
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm rộng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 300mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 300mm² vào thiết bị và thanh cái nhôm trong tủ tổng và hệ thống công suất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-35 – Cos nhôm cho dây 35mm², ổn định điểm nối cho tủ điện và thiết bị nhôm

    6.000 

    • Mã hàng: DL-35

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 35 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8 – M10
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 35mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ điều khiển – tủ động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-400 – Cos nhôm cho dây 400mm², giải pháp an toàn cho hệ thống điện tải siêu lớn

    70.000 

    • Mã hàng: DL-400

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 400 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M14 – M16 – M20
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm rộng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 400mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 400mm² vào thanh cái/thiết bị nhôm trong hệ thống điện tải nặng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-50 – Cos nhôm cho dây 50mm², tối ưu đấu nối thiết bị và thanh cái nhôm

    7.000 

    • Mã hàng: DL-50

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 50 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M8 – M10
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 50mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 50mm² vào thiết bị và thanh cái nhôm trong tủ điều khiển – động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-70 – Cos nhôm cho dây 70mm², ổn định điểm nối trong tủ động lực công nghiệp

    9.000 

    • Mã hàng: DL-70

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 70 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M8 – M10 – M12
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 70mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thanh cái và thiết bị nhôm trong tủ điều khiển – tủ động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-95 – Cos nhôm cho dây 95mm², tối ưu điểm nối trong tủ điện tải lớn

    12.000 

    • Mã hàng: DL-95

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 95 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M10 – M12
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 95mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thanh cái/thiết bị nhôm trong tủ động lực tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

Theme Settings