Đầu Cos Nhôm

  • Đầu Cos Nhôm DL-120 – Cos nhôm cho dây 120mm², đảm bảo điểm nối ổn định trong tủ động lực tải lớn

    15.000 

    • Mã hàng: DL-120

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 120 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M10 – M12 – M14
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 120mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ phân phối – tủ động lực tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-150 – Cos nhôm cho dây 150mm², đảm bảo truyền tải ổn định trong tủ điện công nghiệp

    17.000 

    • Mã hàng: DL-150

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 150 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 150mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 150mm² vào thanh cái và thiết bị nhôm trong tủ phân phối – tủ tổng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-16 – Cos nhôm cho dây 16mm² dùng trong tủ điện và mạch tải vừa

    4.000 

    • Mã hàng: DL-16

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 16 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – bề mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 16mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong mạch động lực tải vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-185 – Cos nhôm cho dây 185mm², giải pháp ổn định cho hệ thống tải lớn

    22.000 

    • Mã hàng: DL-185

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 185 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14 – M16
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 185mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 185mm² vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ phân phối – tủ tổng tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-240 – Cos nhôm cho dây 240mm², tối ưu cho tủ tổng và hệ thống tải lớn

    30.000 

    • Mã hàng: DL-240

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 240 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M12 – M14 – M16
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 240mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 240mm² vào thanh cái/thiết bị nhôm trong tủ điện tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-25 – Cos nhôm cho dây 25mm², phù hợp đấu nối thiết bị và thanh cái nhôm

    5.000 

    • Mã hàng: DL-25

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 25 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – bề mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 25mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ điều khiển & tủ động lực nhỏ
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-300 – Cos nhôm cho dây 300mm², tối ưu đấu nối trong hệ thống công suất lớn

    42.000 

    • Mã hàng: DL-300

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 300 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M14 – M16 – M18
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm rộng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 300mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 300mm² vào thiết bị và thanh cái nhôm trong tủ tổng và hệ thống công suất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-35 – Cos nhôm cho dây 35mm², ổn định điểm nối cho tủ điện và thiết bị nhôm

    6.000 

    • Mã hàng: DL-35

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 35 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M6 – M8 – M10
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 35mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị/ thanh cái nhôm trong tủ điều khiển – tủ động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-400 – Cos nhôm cho dây 400mm², giải pháp an toàn cho hệ thống điện tải siêu lớn

    70.000 

    • Mã hàng: DL-400

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 400 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M14 – M16 – M20
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ lớn – mặt tiếp điểm rộng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 400mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 400mm² vào thanh cái/thiết bị nhôm trong hệ thống điện tải nặng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-50 – Cos nhôm cho dây 50mm², tối ưu đấu nối thiết bị và thanh cái nhôm

    7.000 

    • Mã hàng: DL-50

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 50 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M8 – M10
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 50mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm 50mm² vào thiết bị và thanh cái nhôm trong tủ điều khiển – động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-70 – Cos nhôm cho dây 70mm², ổn định điểm nối trong tủ động lực công nghiệp

    9.000 

    • Mã hàng: DL-70

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 70 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M8 – M10 – M12
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ dày – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 70mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thanh cái và thiết bị nhôm trong tủ điều khiển – tủ động lực
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL-95 – Cos nhôm cho dây 95mm², tối ưu điểm nối trong tủ điện tải lớn

    12.000 

    • Mã hàng: DL-95

    • Loại cos: Cos nhôm DL (thân nhôm nguyên khối)
    • Tiết diện dây phù hợp: 95 mm²
    • Đường kính lỗ bu-lông: M10 – M12
    • Chất liệu: Nhôm nguyên khối dẫn điện
    • Kết cấu: Ống ép sâu – đầu bẹ rộng – mặt tiếp điểm phẳng
    • Thi công: Ép thủy lực khuôn 95mm²
    • Điện áp làm việc: 220–380VAC
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thanh cái/thiết bị nhôm trong tủ động lực tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

Theme Settings