Description
SCL1-25 – Dùng khi cần mối ép chắc gấp đôi cos SC
Dây 25mm² tưởng nhỏ, nhưng trong nhiều tủ điện động lực, nó lại chịu lực kéo khá lớn khi dây đổi hướng hoặc bó gọn trong không gian hẹp. Ở những vị trí tủ rung mạnh như tủ bơm hoặc tủ quạt công nghiệp, nếu dùng cos SC thông thường, phần ống ép ngắn đôi khi không giữ dây đủ chắc, nhất là khi vận hành thời gian dài.
Vì vậy, ở nhiều công trình, thợ điện ưu tiên sử dụng Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-25. Thân cos dài hơn, ống ép sâu hơn, giúp tăng lực bám lõi dây và tăng độ an toàn ở các điểm nối phải chịu rung hoặc dao động liên tục.
Cấu tạo – tăng bám dây, tăng độ bền điểm nối
Ống ép sâu – giữ dây chắc hơn ống SC truyền thống
-
Lực ép lan đều theo chiều dài
-
Giảm nguy cơ tuột dây khi có rung động
-
Đảm bảo lõi đồng nằm trọn trong ống, không xòe, không lệch
Đầu bẹ 1 lỗ – gọn, dày và chịu siết mạnh
-
Lỗ M8–M12 tùy thiết bị
-
Mặt tiếp điểm rộng, đảm bảo dòng chạy ổn định
-
Không biến dạng khi siết bu-lông lực lớn
Đồng mạ thiếc – bền trong môi trường công nghiệp
-
Giảm oxy hóa
-
Tăng độ ổn định điện trở tiếp xúc
-
Hạn chế nóng điểm nối trong quá trình vận hành
Ứng dụng thực tế của SCL1-25
SCL1-25 được dùng phổ biến tại:
• Tủ bơm, quạt, thang máy – nơi tủ rung liên tục
• Các điểm đầu vào MCCB, cầu đấu cần mối ép chắc
• Hệ thống ATS, tủ phân phối nhỏ đến trung bình
• Công trình cần độ bền lâu dài hơn so với cos SC thường
• Các tuyến dây có hướng kéo phức tạp, cần cos giữ dây tốt
Loại cos này đặc biệt phù hợp khi cần an toàn cao, hạn chế phải siết lại hoặc kiểm tra nhiều lần.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-25
1. SCL1-25 khác gì so với cos SC 25?
SCL1-25 có ống ép dài hơn, bám dây chắc hơn, phù hợp tủ rung.
2. SCL1-25 dùng cho dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 25mm².
3. Cos có các phiên bản lỗ nào?
Có các chuẩn lỗ M8, M10 hoặc M12 tùy thiết bị.
4. Ép cos bằng khuôn bao nhiêu?
Ép thủy lực khuôn đúng chuẩn 25mm².
5. Cos dài 1 lỗ có dùng cho dây nhôm được không?
Không. Dây nhôm phải dùng DTL hoặc GTL.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.