Description
SCL2-16 – Khi cos 1 lỗ không còn đủ ổn định cho dây 16mm²
Ở các tủ điện phân phối hoặc tủ điều khiển công suất trung bình, dây 16mm² được sử dụng khá phổ biến. Với mức tiết diện này, nếu vẫn dùng cos 1 lỗ ở các điểm chịu lực siết lớn hoặc có rung động nhẹ, mối nối rất dễ bị xoay cos, lỏng bulông sau một thời gian vận hành.
Đầu Cos Dài 2 Lỗ SCL2-16 được thiết kế để xử lý đúng vấn đề đó. Việc sử dụng hai lỗ bắt bulông giúp lực siết được phân bố đều, cos không bị xoay và bề mặt tiếp xúc với thanh cái hoặc thiết bị luôn được giữ ổn định.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của đầu cos SCL2-16
Thân cos dài – ép dây sâu và chắc
Khác với cos đồng tiêu chuẩn, SCL2-16 có phần thân ống dài hơn, cho phép ép dây sâu và chắc hơn. Điều này đặc biệt có lợi khi thi công dây 16mm², giúp lõi đồng bám đều vào thành ống và giảm nguy cơ tuột dây.
Đầu cos 2 lỗ – chống xoay, tăng độ ổn định cơ khí
Phần đầu cos được dập dày, có hai lỗ tròn song song. Khi bắt lên thiết bị hoặc thanh cái bằng hai bulông, cos được giữ cố định hoàn toàn, hạn chế tối đa hiện tượng xoay lệch khi siết hoặc khi hệ thống rung nhẹ.
Vật liệu đồng – dẫn điện tốt, dễ kiểm soát mối ép
SCL2-16 sử dụng đồng nguyên chất, có thể mạ thiếc để tăng khả năng chống oxy hóa. Với dây 16mm², vật liệu đồng giúp đảm bảo điện trở tiếp xúc thấp và mối nối làm việc ổn định.
Khi nào nên sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-16?
• Đấu dây 16mm² vào thiết bị có 2 bulông cố định
• Đấu dây vào thanh cái đồng trong tủ điện
• Các vị trí yêu cầu chống xoay cos
• Tủ điện phân phối, tủ điều khiển công suất trung bình
• Hệ thống điện 220V–380V vận hành liên tục
Trong các trường hợp này, SCL2-16 cho độ ổn định cao hơn rõ rệt so với cos 1 lỗ.
Lưu ý thi công để mối nối SCL2-16 bền lâu
• Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
• Ép cos đúng khuôn 16mm², đủ lực
• Kiểm tra mối ép chắc, không rỗng
• Bắt đủ 2 bulông, siết đều lực
• Bọc ống co nhiệt để bảo vệ phần thân cos
Thi công đúng kỹ thuật giúp mối nối làm việc mát và ổn định trong thời gian dài.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư thi công tủ điện
Trong thực tế lắp tủ điện phân phối, các vị trí đấu dây 16mm² lên MCCB hoặc thanh cái nếu dùng cos 1 lỗ thường phải kiểm tra lại sau một thời gian vận hành. Khi chuyển sang cos đồng dài 2 lỗ SCL2-16, hiện tượng xoay cos và lỏng bulông gần như được loại bỏ.
Kinh nghiệm là luôn siết đều hai bulông và kiểm tra lại lực siết sau khi hệ thống chạy tải ổn định.
Ứng dụng thực tế của đầu cos SCL2-16
SCL2-16 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện phân phối
• Tủ điều khiển công suất trung bình
• Đấu dây vào MCCB, ACB nhỏ
• Đấu dây lên thanh cái đồng
• Hệ thống điện 220V–380V
Khi dùng đúng vị trí, đầu cos dài 2 lỗ SCL2-16 giúp mối nối chắc chắn và an toàn hơn trong vận hành.
FAQ
1. SCL2-16 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng tiết diện 16mm².
2. SCL2-16 khác cos 1 lỗ như thế nào?
SCL2-16 có 2 lỗ bắt bulông, chống xoay cos và ổn định hơn.
3. SCL2-16 phù hợp điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
4. Có cần bọc ống co nhiệt không?
Nên bọc để bảo vệ mối nối và tăng độ bền.
5. SCL2-16 thường dùng ở đâu?
Trong tủ điện phân phối và các điểm đấu có 2 bulông cố định.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 2 Lỗ

| Loại đầu Cos | Thông số Kích thước (mm) | Lỗ Bắt Vít (mm) | ||||||
| D | d1 | L | L1 | L2 | T | W | ø | |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 16 mm2 | 7.35 | 5.4 | 67.5 | 24 | 22 | 1.7 | 13.5 | 6.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 25 mm2 | 8.9 | 6.8 | 70.23 | 25 | 22 | 2 | 13.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 35 mm2 | 10.6 | 8.2 | 79.84 | 30 | 24 | 2.5 | 14.7 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 50 mm2 | 12.8 | 10 | 92.95 | 35 | 24.17 | 2.7 | 18.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 70 mm2 | 14.7 | 11.2 | 101.55 | 40 | 25.07 | 3 | 22.8 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 95 mm2 | 17.4 | 13.5 | 108.7 | 52 | 24.89 | 3.1 | 25.7 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 120 mm2 | 19.4 | 15 | 121.31 | 45 | 30.09 | 3.5 | 28.7 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 150 mm2 | 21.2 | 16.5 | 128.28 | 48 | 30.25 | 4.8 | 33.8 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 185 mm2 | 23.5 | 18.5 | 148.2 | 50 | 44.13 | 4.4 | 36 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 240 mm2 | 26.5 | 21 | 156.92 | 55 | 45.06 | 4.6 | 39.2 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 300 mm2 | 30 | 23.5 | 172.74 | 70 | 45.19 | 6.5 | 43 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 400 mm2 | 36.5 | 28.5 | 195.72 | 75 | 51.38 | 7.2 | 50 | 20.34 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 500 mm2 | 38 | 30 | 200.72 | 80 | 51.38 | 7.2 | 54 | 20 |




Reviews
There are no reviews yet.