Description
SCL2-400 – Khi mối nối dây 400mm² là “điểm sinh tử” của hệ thống điện
Dây đồng 400mm² thường chỉ xuất hiện tại nguồn tổng, trạm phân phối chính hoặc các hệ thống công nghiệp siêu lớn, nơi dòng điện rất cao và vận hành liên tục. Ở cấp tiết diện này, mối nối không còn là chi tiết kỹ thuật thông thường mà trở thành điểm quyết định an toàn, ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định của toàn bộ hệ thống.
Đầu Cos Dài 2 Lỗ SCL2-400 được thiết kế để đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt đó. Thân cos siêu dài cho phép mối ép đạt độ bám tối đa, trong khi hai lỗ bắt bulông giúp phân bố lực siết đều và giữ cos cố định tuyệt đối trên thanh cái hoặc thiết bị.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của đầu cos SCL2-400
Thân cos siêu dài – nền tảng cho mối ép dây 400mm²
Thân ống của SCL2-400 được gia công rất dài và cực dày, cho phép ép dây sâu, lực ép phân bố đều trên toàn bộ lõi đồng. Với dây 400mm², đây là điều kiện bắt buộc để giảm điện trở tiếp xúc và hạn chế tích nhiệt khi hệ thống vận hành tải cực đại.
Đầu cos 2 lỗ – ổn định cơ khí ở mức cao nhất
Đầu cos được dập dày, hai lỗ tròn song song cho phép bắt hai bulông cỡ lớn với lực siết rất cao. Lực siết được phân bố đều, giúp mối nối không bị xoay, không trượt và giữ bề mặt tiếp xúc ổn định trong suốt vòng đời vận hành.
Vật liệu đồng – yêu cầu tiêu chuẩn và kiểm soát khắt khe
SCL2-400 sử dụng đồng nguyên chất, có thể mạ thiếc để chống oxy hóa. Ở mức dòng tương ứng dây 400mm², chỉ cần sai lệch nhỏ về vật liệu hoặc mối ép cũng có thể gây phát nhiệt nghiêm trọng.
Khi nào nên sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-400?
• Đấu dây đồng 400mm² vào thiết bị có 2 bulông cố định
• Đấu dây lên thanh cái đồng nguồn tổng
• Các vị trí yêu cầu ổn định cơ khí tuyệt đối và kiểm soát nhiệt nghiêm ngặt
• Tuyến cấp nguồn siêu cực đại vận hành 24/7
• Hệ thống điện 220V–380V có quy trình nghiệm thu và giám sát chặt chẽ
Ở nhóm tải này, cos 1 lỗ hoàn toàn không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu thi công bắt buộc với SCL2-400
• Tuốt dây chính xác, không làm sờn hoặc gãy lõi
• Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 400mm², đủ lực và đủ hành trình
• Kiểm tra mối ép chắc, không rỗng, không lệch
• Bắt đủ 2 bulông, siết lực đều theo tiêu chuẩn kỹ thuật
• Bọc ống co nhiệt kín toàn bộ phần thân cos
Với dây 400mm², mọi sai sót trong thi công đều tiềm ẩn rủi ro rất lớn khi vận hành.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư trưởng nghiệm thu nguồn tổng
Trong các dự án nguồn tổng công suất rất lớn, mối nối dây 400mm² luôn được đưa vào danh sách kiểm tra đặc biệt. Khi sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-400 và thi công đúng chuẩn, nhiệt độ mối nối ổn định, ít biến động ngay cả khi tải thay đổi đột ngột.
Kinh nghiệm thực tế là luôn đo và lưu lại nhiệt độ mối nối ngay sau giai đoạn chạy thử để làm mốc so sánh trong các chu kỳ bảo trì tiếp theo.
Ứng dụng thực tế của đầu cos SCL2-400
SCL2-400 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện tổng công suất rất lớn
• Trạm phân phối chính
• Đấu dây vào ACB cực lớn
• Đấu dây lên thanh cái đồng nguồn tổng
• Hệ thống điện 220V–380V tải siêu cực đại
Khi sử dụng đúng vị trí, đầu cos dài 2 lỗ SCL2-400 giúp mối nối đạt độ an toàn và ổn định cao nhất cho toàn bộ hệ thống.
FAQ
1. SCL2-400 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng tiết diện 400mm².
2. SCL2-400 khác SCL2-300 ở điểm nào?
SCL2-400 dùng cho dây lớn hơn, thân cos siêu dài và yêu cầu kiểm soát thi công nghiêm ngặt hơn.
3. SCL2-400 phù hợp điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
4. Có cần bọc ống co nhiệt không?
Bắt buộc nên bọc để bảo vệ mối nối và hạn chế oxy hóa.
5. SCL2-400 thường dùng ở đâu?
Trong tủ điện tổng và các tuyến cấp nguồn siêu cực đại.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 2 Lỗ

| Loại đầu Cos | Thông số Kích thước (mm) | Lỗ Bắt Vít (mm) | ||||||
| D | d1 | L | L1 | L2 | T | W | ø | |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 16 mm2 | 7.35 | 5.4 | 67.5 | 24 | 22 | 1.7 | 13.5 | 6.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 25 mm2 | 8.9 | 6.8 | 70.23 | 25 | 22 | 2 | 13.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 35 mm2 | 10.6 | 8.2 | 79.84 | 30 | 24 | 2.5 | 14.7 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 50 mm2 | 12.8 | 10 | 92.95 | 35 | 24.17 | 2.7 | 18.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 70 mm2 | 14.7 | 11.2 | 101.55 | 40 | 25.07 | 3 | 22.8 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 95 mm2 | 17.4 | 13.5 | 108.7 | 52 | 24.89 | 3.1 | 25.7 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 120 mm2 | 19.4 | 15 | 121.31 | 45 | 30.09 | 3.5 | 28.7 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 150 mm2 | 21.2 | 16.5 | 128.28 | 48 | 30.25 | 4.8 | 33.8 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 185 mm2 | 23.5 | 18.5 | 148.2 | 50 | 44.13 | 4.4 | 36 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 240 mm2 | 26.5 | 21 | 156.92 | 55 | 45.06 | 4.6 | 39.2 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 300 mm2 | 30 | 23.5 | 172.74 | 70 | 45.19 | 6.5 | 43 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 400 mm2 | 36.5 | 28.5 | 195.72 | 75 | 51.38 | 7.2 | 50 | 20.34 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 500 mm2 | 38 | 30 | 200.72 | 80 | 51.38 | 7.2 | 54 | 20 |




Reviews
There are no reviews yet.