Description
SCL2-50 – Khi dây 50mm² bước vào nhóm tuyến nguồn chính
Dây đồng 50mm² thường xuất hiện ở các tuyến cấp nguồn chính trong tủ điện tổng hoặc các nhánh cấp công suất lớn. Ở mức tiết diện này, mối nối không chỉ chịu dòng điện cao mà còn chịu lực siết bulông lớn và rung động nhẹ trong quá trình vận hành.
Đầu Cos Dài 2 Lỗ SCL2-50 được thiết kế để đáp ứng đồng thời hai yêu cầu: ổn định điện và vững cơ khí. Việc sử dụng hai lỗ bắt bulông giúp cos được cố định chắc chắn, hạn chế tối đa hiện tượng xoay cos hoặc lệch tiếp xúc khi hệ thống chạy tải lớn liên tục.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của đầu cos SCL2-50
Thân cos dài – đảm bảo mối ép cho dây lớn
Thân ống của SCL2-50 được gia công dài và dày hơn so với các size nhỏ. Điều này cho phép ép dây sâu, lực ép phân bố đều trên toàn bộ lõi đồng, từ đó giảm điện trở tiếp xúc và hạn chế phát nhiệt.
Đầu cos 2 lỗ – tăng độ ổn định cơ khí
Đầu cos được dập dày, hai lỗ tròn song song giúp phân bố đều lực siết lên thanh cái hoặc thiết bị. Với dây 50mm², kết cấu hai lỗ là yếu tố quan trọng để giữ mối nối ổn định trong thời gian dài.
Vật liệu đồng – phù hợp tải cao liên tục
SCL2-50 sử dụng đồng nguyên chất, có thể mạ thiếc để tăng khả năng chống oxy hóa. Ở mức tải đi kèm dây 50mm², vật liệu đồng đảm bảo mối nối làm việc mát và ổn định khi vận hành lâu dài.
Khi nào nên sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-50?
• Đấu dây đồng 50mm² vào thiết bị có 2 bulông cố định
• Đấu dây lên thanh cái đồng trong tủ điện tổng
• Các vị trí yêu cầu chống xoay cos tuyệt đối
• Tuyến cấp nguồn chính hoặc nhánh tải lớn
• Hệ thống điện 220V–380V vận hành liên tục
So với cos 1 lỗ, SCL2-50 cho độ an toàn và ổn định cao hơn rõ rệt ở nhóm tải này.
Lưu ý thi công để mối nối SCL2-50 đạt chất lượng cao
• Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
• Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 50mm², đủ lực
• Kiểm tra mối ép chắc, không rỗng
• Bắt đủ 2 bulông, siết lực đều
• Bọc ống co nhiệt để bảo vệ thân cos và hạn chế oxy hóa
Với dây 50mm², mọi sai sót trong ép cos hoặc siết bulông đều có thể dẫn đến phát nhiệt khi tải tăng.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư phụ trách tuyến nguồn
Trong các tủ điện tổng, những mối nối dây 50mm² nếu dùng cos 1 lỗ thường phải kiểm tra và siết lại định kỳ. Khi sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-50, mối nối giữ được độ ổn định cao hơn, ít biến dạng và ít phát sinh sự cố trong quá trình vận hành.
Kinh nghiệm là luôn kiểm tra lực siết sau giai đoạn chạy thử và đánh dấu bulông để dễ theo dõi trong bảo trì.
Ứng dụng thực tế của đầu cos SCL2-50
SCL2-50 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện tổng
• Tủ phân phối công suất lớn
• Đấu dây vào MCCB lớn, ACB trung bình
• Đấu dây lên thanh cái đồng
• Hệ thống điện 220V–380V tải cao
Khi sử dụng đúng vị trí, đầu cos dài 2 lỗ SCL2-50 giúp mối nối an toàn và ổn định cho các tuyến nguồn chính.
FAQ
1. SCL2-50 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng tiết diện 50mm².
2. SCL2-50 khác SCL2-35 ở điểm nào?
SCL2-50 dùng cho dây lớn hơn, thân cos dày và yêu cầu lực ép cao hơn.
3. SCL2-50 phù hợp điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
4. Có cần bọc ống co nhiệt không?
Nên bọc để bảo vệ mối nối và tăng độ bền.
5. SCL2-50 thường dùng ở đâu?
Trong tủ điện tổng và các tuyến cấp nguồn tải lớn.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 2 Lỗ

| Loại đầu Cos | Thông số Kích thước (mm) | Lỗ Bắt Vít (mm) | ||||||
| D | d1 | L | L1 | L2 | T | W | ø | |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 16 mm2 | 7.35 | 5.4 | 67.5 | 24 | 22 | 1.7 | 13.5 | 6.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 25 mm2 | 8.9 | 6.8 | 70.23 | 25 | 22 | 2 | 13.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 35 mm2 | 10.6 | 8.2 | 79.84 | 30 | 24 | 2.5 | 14.7 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 50 mm2 | 12.8 | 10 | 92.95 | 35 | 24.17 | 2.7 | 18.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 70 mm2 | 14.7 | 11.2 | 101.55 | 40 | 25.07 | 3 | 22.8 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 95 mm2 | 17.4 | 13.5 | 108.7 | 52 | 24.89 | 3.1 | 25.7 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 120 mm2 | 19.4 | 15 | 121.31 | 45 | 30.09 | 3.5 | 28.7 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 150 mm2 | 21.2 | 16.5 | 128.28 | 48 | 30.25 | 4.8 | 33.8 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 185 mm2 | 23.5 | 18.5 | 148.2 | 50 | 44.13 | 4.4 | 36 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 240 mm2 | 26.5 | 21 | 156.92 | 55 | 45.06 | 4.6 | 39.2 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 300 mm2 | 30 | 23.5 | 172.74 | 70 | 45.19 | 6.5 | 43 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 400 mm2 | 36.5 | 28.5 | 195.72 | 75 | 51.38 | 7.2 | 50 | 20.34 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 500 mm2 | 38 | 30 | 200.72 | 80 | 51.38 | 7.2 | 54 | 20 |




Reviews
There are no reviews yet.