Description
SCL2-500 – Khi mối nối dây 500mm² là điểm kiểm soát sống còn của toàn hệ thống
Dây đồng 500mm² thường chỉ xuất hiện tại nguồn tổng của các hệ thống điện siêu công suất như nhà máy quy mô rất lớn, trung tâm dữ liệu, trạm phân phối chính hoặc các khu công nghiệp trọng điểm. Ở cấp tiết diện này, mối nối không còn mang tính kỹ thuật thông thường mà trở thành điểm kiểm soát an toàn tuyệt đối, nơi mọi sai lệch đều có thể dẫn đến rủi ro nghiêm trọng.
Đầu Cos Dài 2 Lỗ SCL2-500 được thiết kế cho đúng bối cảnh đó. Thân cos siêu dài giúp mối ép đạt độ bám tối đa, trong khi hai lỗ bắt bulông cho phép cố định cos chắc chắn, giữ bề mặt tiếp xúc ổn định ngay cả khi hệ thống vận hành ở mức tải cực hạn trong thời gian dài.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của đầu cos SCL2-500
Thân cos siêu dài – điều kiện bắt buộc cho dây 500mm²
Thân ống của SCL2-500 được gia công rất dài và cực dày, cho phép ép dây sâu, lực ép phân bố đều trên toàn bộ lõi đồng. Với dây 500mm², đây là yếu tố then chốt để giảm điện trở tiếp xúc và hạn chế tích nhiệt trong quá trình vận hành liên tục.
Đầu cos 2 lỗ – cố định tuyệt đối dưới lực siết cực lớn
Đầu cos được dập dày, hai lỗ tròn song song cho phép bắt hai bulông cỡ lớn với lực siết rất cao. Lực được phân bố đều trên bề mặt tiếp xúc, giúp mối nối không bị xoay, không bị trượt và giữ trạng thái ổn định lâu dài.
Vật liệu đồng – yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhất
SCL2-500 sử dụng đồng nguyên chất, có thể mạ thiếc để chống oxy hóa. Ở mức dòng tương ứng dây 500mm², chất lượng vật liệu và độ chính xác mối ép là yếu tố quyết định trực tiếp đến độ an toàn vận hành của toàn hệ thống.
Khi nào bắt buộc phải sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-500?
• Đấu dây đồng 500mm² vào thiết bị có 2 bulông cố định
• Đấu dây lên thanh cái đồng nguồn tổng siêu công suất
• Các vị trí yêu cầu ổn định cơ khí tuyệt đối và kiểm soát nhiệt ở mức cao nhất
• Tuyến cấp nguồn chính vận hành 24/7
• Hệ thống điện 220V–380V có quy trình nghiệm thu và giám sát đặc biệt
Ở nhóm tải này, việc sử dụng cos không đúng chuẩn có thể gây hậu quả rất lớn.
Yêu cầu thi công bắt buộc với SCL2-500
• Tuốt dây chính xác, không làm sờn hoặc gãy lõi
• Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 500mm², đủ lực và đủ hành trình
• Kiểm tra mối ép chắc, không rỗng, không lệch
• Bắt đủ 2 bulông, siết lực đều theo tiêu chuẩn kỹ thuật
• Bọc ống co nhiệt kín toàn bộ phần thân cos
Với dây 500mm², mọi bước thi công đều phải đạt chuẩn cao nhất, không có chỗ cho sai sót.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư trưởng phụ trách an toàn hệ thống
Trong các hệ thống nguồn tổng siêu công suất, mối nối dây 500mm² luôn nằm trong danh sách giám sát đặc biệt. Khi sử dụng cos đồng dài 2 lỗ SCL2-500 và thi công đúng kỹ thuật, mối nối làm việc ổn định, nhiệt độ thấp và rất ít biến động ngay cả khi tải tăng cao hoặc thay đổi đột ngột.
Kinh nghiệm thực tế là luôn đo, ghi nhận và lưu trữ dữ liệu nhiệt của mối nối ngay từ giai đoạn chạy thử để làm cơ sở đánh giá trong suốt vòng đời vận hành.
Ứng dụng thực tế của đầu cos SCL2-500
SCL2-500 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện tổng siêu công suất
• Trạm phân phối nguồn chính
• Đấu dây vào ACB siêu lớn
• Đấu dây lên thanh cái đồng nguồn tổng
• Hệ thống điện 220V–380V công nghiệp quy mô rất lớn
Khi sử dụng đúng vị trí, đầu cos dài 2 lỗ SCL2-500 giúp mối nối đạt độ an toàn và ổn định cao nhất cho toàn bộ hệ thống.
FAQ
1. SCL2-500 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng tiết diện 500mm².
2. SCL2-500 khác SCL2-400 ở điểm nào?
SCL2-500 dùng cho dây lớn hơn, thân cos siêu dài và yêu cầu kiểm soát thi công ở mức cao nhất.
3. SCL2-500 phù hợp điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
4. Có cần bọc ống co nhiệt không?
Bắt buộc phải bọc để bảo vệ mối nối và hạn chế oxy hóa.
5. SCL2-500 thường dùng ở đâu?
Trong tủ điện tổng và các tuyến cấp nguồn siêu công suất.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 2 Lỗ

| Loại đầu Cos | Thông số Kích thước (mm) | Lỗ Bắt Vít (mm) | ||||||
| D | d1 | L | L1 | L2 | T | W | ø | |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 16 mm2 | 7.35 | 5.4 | 67.5 | 24 | 22 | 1.7 | 13.5 | 6.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 25 mm2 | 8.9 | 6.8 | 70.23 | 25 | 22 | 2 | 13.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 35 mm2 | 10.6 | 8.2 | 79.84 | 30 | 24 | 2.5 | 14.7 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 50 mm2 | 12.8 | 10 | 92.95 | 35 | 24.17 | 2.7 | 18.5 | 8.6 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 70 mm2 | 14.7 | 11.2 | 101.55 | 40 | 25.07 | 3 | 22.8 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 95 mm2 | 17.4 | 13.5 | 108.7 | 52 | 24.89 | 3.1 | 25.7 | 12.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 120 mm2 | 19.4 | 15 | 121.31 | 45 | 30.09 | 3.5 | 28.7 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 150 mm2 | 21.2 | 16.5 | 128.28 | 48 | 30.25 | 4.8 | 33.8 | 14.5 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 185 mm2 | 23.5 | 18.5 | 148.2 | 50 | 44.13 | 4.4 | 36 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 240 mm2 | 26.5 | 21 | 156.92 | 55 | 45.06 | 4.6 | 39.2 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 300 mm2 | 30 | 23.5 | 172.74 | 70 | 45.19 | 6.5 | 43 | 16.4 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 400 mm2 | 36.5 | 28.5 | 195.72 | 75 | 51.38 | 7.2 | 50 | 20.34 |
| Đầu Cos dài 2 lỗ SCL2- 500 mm2 | 38 | 30 | 200.72 | 80 | 51.38 | 7.2 | 54 | 20 |




Reviews
There are no reviews yet.