Description
SCL1-120 – Khi dây 120mm² đòi hỏi mối ép sâu và độ ổn định lâu dài
Dây 120mm² thường xuất hiện ở các nhánh cấp nguồn chính trong tủ tổng hoặc tủ phân phối lớn. Với tiết diện và trọng lượng như vậy, chỉ cần mối ép không đủ sâu hoặc cos không giữ được dây tốt thì sau thời gian vận hành, điểm nối rất dễ phát sinh rung nhẹ và tăng nhiệt.
Trong các lần bảo trì tủ điện tổng, tôi thường ưu tiên dùng Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-120 cho những vị trí này. Ống ép dài giúp ôm trọn lõi dây, lực giữ tăng rõ rệt, dây gần như “đứng yên” sau khi siết, kể cả khi tủ chạy tải liên tục.
Cấu tạo – thiết kế cho dây lớn và yêu cầu cơ khí cao
Ống ép sâu – tăng lực bám cho dây 120mm²
-
Chiều dài ống lớn giúp lực ép phân bố đều
-
Giữ lõi dây chắc khi dây chịu trọng lượng và nhiệt
-
Hạn chế lỏng mối ép trong quá trình vận hành dài ngày
Đầu bẹ 1 lỗ – chịu siết tốt với bu-lông cỡ lớn
-
Phù hợp chuẩn lỗ M14–M16
-
Mặt tiếp điểm rộng, tiếp xúc phẳng với thiết bị
-
Đầu bẹ dày, không cong khi siết lực cao
Đồng mạ thiếc – giữ điểm nối mát và bền
-
Chống oxy hóa trong môi trường tủ kín
-
Giữ điện trở tiếp xúc ổn định
-
Giảm phát nhiệt tại điểm nối khi tải dao động
Ứng dụng thực tế của SCL1-120
SCL1-120 thường được dùng trong:
• Tủ tổng, tủ phân phối chính công suất lớn
• Đấu dây 120mm² vào MCCB, ACB hoặc cầu đấu lỗ M14–M16
• Hệ thống bơm, quạt, máy nén tải cao
• Các điểm nối yêu cầu độ ổn định lâu dài, ít bảo trì
• Công trình cần mối ép bền hơn cos SC tiêu chuẩn
Nhiều kỹ thuật viên nhận thấy rằng với dây 120mm², việc chuyển sang cos dạng dài giúp giảm đáng kể tình trạng phải kiểm tra và siết lại điểm nối sau thời gian vận hành.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-120
1. SCL1-120 khác gì so với cos SC 120?
SCL1-120 có ống ép dài hơn, bám dây chắc hơn và ổn định hơn khi dây nặng.
2. Cos này dùng cho loại dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 120mm².
3. Các chuẩn lỗ bu-lông phổ biến của SCL1-120 là gì?
Thường dùng M14 hoặc M16, tùy thiết bị đấu nối.
4. Ép SCL1-120 bằng khuôn nào là đúng?
Cần ép thủy lực với khuôn chuẩn 120mm².
5. Cos dài 1 lỗ có dùng cho dây nhôm được không?
Không. Dây nhôm phải dùng cos DTL hoặc GTL phù hợp.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.