Description
SCL1-150 – Khi dây 150mm² đòi hỏi mối ép sâu để “đứng vững” theo thời gian
Dây 150mm² thường xuất hiện ở các nhánh cấp nguồn chính của tủ tổng hoặc các tuyến cấp cho thiết bị công suất lớn. Trọng lượng dây nặng, cộng với việc phải bẻ hướng trong tủ, khiến điểm nối chịu lực kéo liên tục. Nếu mối ép không đủ sâu, sau một thời gian vận hành rất dễ xuất hiện tình trạng dây xoay nhẹ hoặc tiếp điểm không còn phẳng như ban đầu.
Trong những lần kiểm tra và bảo trì các tủ điện lớn, tôi thường ưu tiên dùng Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-150 cho các vị trí này. Thân cos dài và ống ép sâu giúp ôm trọn lõi dây, tăng đáng kể lực giữ cơ khí, từ đó giữ điểm nối ổn định cả về điện lẫn nhiệt.
Cấu tạo – thiết kế cho dây rất lớn và yêu cầu kỹ thuật cao
Ống ép sâu – tăng lực bám cho dây 150mm²
-
Chiều dài ống lớn giúp lực ép phân bố đều theo thân cos
-
Giữ chắc lõi dây khi dây chịu trọng lượng lớn và nhiệt cao
-
Hạn chế lỏng mối ép trong vận hành dài ngày
Đầu bẹ 1 lỗ – chịu siết tốt với bu-lông cỡ lớn
-
Phù hợp chuẩn lỗ M16–M18
-
Mặt tiếp điểm rộng, tiếp xúc phẳng với thiết bị
-
Đầu bẹ dày, không cong khi siết lực lớn
Đồng mạ thiếc – ổn định trong môi trường công nghiệp
-
Chống oxy hóa trong tủ kín, nhiệt cao
-
Giữ điện trở tiếp xúc thấp và ổn định
-
Giảm nguy cơ phát nhiệt tại điểm nối khi tải biến động
Ứng dụng thực tế của SCL1-150
SCL1-150 thường được sử dụng trong:
• Tủ tổng, tủ phân phối chính công suất lớn
• Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB hoặc thanh cái lỗ M16–M18
• Hệ thống bơm, quạt, máy nén tải cao
• Các điểm nối yêu cầu độ bền cơ khí và nhiệt lâu dài
• Công trình cần mối ép chắc hơn cos SC tiêu chuẩn
Trong nhiều dự án, việc dùng cos dạng dài cho dây 150mm² giúp giảm đáng kể số lần phải kiểm tra và siết lại điểm nối sau khi đưa hệ thống vào vận hành.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-150
1. SCL1-150 khác gì so với cos SC 150?
SCL1-150 có ống ép dài hơn, giữ dây 150mm² chắc và ổn định hơn khi dây nặng.
2. Cos này dùng cho loại dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 150mm².
3. Các chuẩn lỗ bu-lông phổ biến của SCL1-150 là gì?
Thường dùng M16 hoặc M18, tùy thiết bị đấu nối.
4. Ép SCL1-150 bằng khuôn nào là đúng?
Cần ép thủy lực với khuôn chuẩn 150mm².
5. Cos dài 1 lỗ có dùng cho dây nhôm được không?
Không. Dây nhôm phải dùng cos DTL hoặc GTL phù hợp.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.