Description
SCL1-185 – Khi dây 185mm² cần mối ép đủ sâu để đảm bảo an toàn lâu dài
Dây 185mm² thường nằm ở các tuyến cấp nguồn chính của tủ tổng hoặc tủ phân phối lớn, nơi dòng điện cao và thời gian vận hành kéo dài. Với tiết diện và trọng lượng như vậy, điểm nối không chỉ chịu tải điện mà còn chịu lực kéo cơ khí khá lớn do cách đi dây trong tủ.
Trong các đợt nghiệm thu tủ điện tải nặng, tôi thường ưu tiên sử dụng Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-185 thay vì cos SC tiêu chuẩn. Lý do rất rõ: ống ép dài hơn giúp ôm trọn lõi dây, tăng lực giữ, giảm khả năng dây xoay hoặc lỏng mối ép sau thời gian vận hành.
Cấu tạo – thiết kế cho dây rất lớn và yêu cầu kỹ thuật cao
Ống ép sâu – giữ chắc lõi dây 185mm²
-
Chiều dài ống lớn giúp lực ép phân bố đều
-
Giữ dây ổn định khi chịu nhiệt và rung liên tục
-
Hạn chế hiện tượng lỏng mối ép trong vận hành dài ngày
Đầu bẹ 1 lỗ – chịu siết mạnh với bu-lông lớn
-
Phù hợp các chuẩn lỗ M18–M20
-
Mặt tiếp điểm rộng, tiếp xúc phẳng với thiết bị
-
Đầu bẹ dày, không cong khi siết lực cao
Đồng mạ thiếc – duy trì điểm nối mát
-
Chống oxy hóa trong môi trường tủ kín
-
Giữ điện trở tiếp xúc ổn định
-
Giảm phát nhiệt tại điểm nối khi tải dao động lớn
Ứng dụng thực tế của SCL1-185
SCL1-185 thường được sử dụng trong:
• Tủ tổng, tủ phân phối chính công suất lớn
• Đấu dây 185mm² vào MCCB, ACB hoặc thanh cái lỗ M18–M20
• Hệ thống bơm, quạt, máy nén công suất cao
• Các điểm nối yêu cầu độ ổn định cơ khí và nhiệt lâu dài
• Công trình cần mối ép chắc hơn cos SC truyền thống
Qua nhiều lần đo kiểm sau khi đưa hệ thống vào vận hành, các điểm nối sử dụng cos dạng dài cho dây 185mm² luôn cho kết quả nhiệt độ ổn định hơn.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-185
1. SCL1-185 khác gì so với cos SC 185?
SCL1-185 có ống ép dài hơn, giữ dây chắc và ổn định hơn khi dây nặng.
2. Cos này dùng cho loại dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 185mm².
3. Các chuẩn lỗ bu-lông phổ biến của SCL1-185 là gì?
Thường dùng M18 hoặc M20, tùy thiết bị đấu nối.
4. Ép SCL1-185 bằng khuôn nào là đúng?
Cần ép thủy lực với khuôn chuẩn 185mm².
5. Cos dài 1 lỗ có dùng cho dây nhôm được không?
Không. Dây nhôm phải dùng cos DTL hoặc GTL phù hợp.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.