Description
SCL1-300 – Khi dây 300mm² đòi hỏi mối ép sâu để đảm bảo an toàn tuyệt đối
Dây 300mm² thường xuất hiện ở các tuyến cáp chính của tủ tổng, trạm bơm lớn hoặc hệ thống cấp nguồn cho máy móc công suất cao. Với tiết diện và trọng lượng lớn như vậy, bản thân dây đã tạo ra lực kéo đáng kể lên điểm nối. Nếu cos không đủ dài và mối ép không đủ sâu, nguy cơ lỏng mối ép hoặc phát nhiệt sẽ tăng lên theo thời gian vận hành.
Trong quá trình thi công và nghiệm thu các tuyến cáp loại này, Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-300 thường được ưu tiên lựa chọn. Ống ép sâu giúp ôm trọn lõi dây, lực ép phân bố đều dọc thân cos, từ đó giữ dây ổn định và giảm áp lực tập trung tại đầu nối.
Cấu tạo – tối ưu cho dây cực lớn và yêu cầu kỹ thuật khắt khe
Ống ép sâu – giữ chắc lõi dây 300mm²
-
Chiều dài ống lớn giúp mối ép chắc và đều
-
Hạn chế tối đa nguy cơ tuột hoặc lỏng mối ép
-
Phù hợp cho các hệ thống vận hành liên tục, tải cao
Đầu bẹ 1 lỗ – chịu siết mạnh với bu-lông cỡ lớn
-
Phù hợp chuẩn lỗ M20–M22
-
Mặt tiếp điểm rộng, tiếp xúc phẳng với thiết bị
-
Đầu bẹ dày, không biến dạng khi siết lực lớn
Đồng mạ thiếc – duy trì điểm nối ổn định lâu dài
-
Chống oxy hóa trong môi trường tủ kín, nhiệt cao
-
Giữ điện trở tiếp xúc thấp
-
Giảm phát nhiệt tại điểm nối khi dòng tải biến động
Ứng dụng thực tế của SCL1-300
SCL1-300 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện tổng, tủ phân phối chính công suất rất lớn
• Đấu dây 300mm² vào ACB khung lớn, thanh cái chính
• Trạm bơm công nghiệp, dây chuyền sản xuất nặng
• Các tuyến cáp nguồn chính yêu cầu độ ổn định lâu dài
• Công trình cần mối nối bền vững và hạn chế bảo trì
Trong thực tế, các điểm nối sử dụng cos dạng dài cho dây 300mm² thường cho kết quả nhiệt độ ổn định hơn khi đo kiểm sau thời gian chạy tải.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-300
1. SCL1-300 khác gì so với cos SC 300?
SCL1-300 có ống ép dài hơn, giữ dây 300mm² chắc và ổn định hơn khi dây rất nặng.
2. Cos này dùng cho loại dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 300mm².
3. Các chuẩn lỗ bu-lông phổ biến của SCL1-300 là gì?
Thường dùng M20 hoặc M22, tùy thiết bị đấu nối.
4. Ép SCL1-300 bằng khuôn nào là đúng?
Cần ép thủy lực với khuôn chuẩn 300mm².
5. Cos dài 1 lỗ có dùng cho dây nhôm được không?
Không. Dây nhôm phải dùng cos DTL hoặc GTL phù hợp.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.