Description
SCL1-50 – Khi dây 50mm² cần mối ép đủ sâu để “cố định” trong tủ
Với dây 50mm², trọng lượng dây đã bắt đầu đáng kể. Trong các tủ phân phối hoặc tủ động lực đặt sát tường, dây thường bị bẻ góc gấp để đi vào MCCB hoặc cầu đấu. Nếu dùng cos SC thông thường, phần ống ép ngắn có thể vẫn đạt yêu cầu điện, nhưng về cơ khí thì chưa thật sự yên tâm khi hệ thống chạy lâu ngày.
Ở những trường hợp như vậy, Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-50 cho cảm giác khác hẳn. Ngay từ lúc ép, có thể thấy ống sâu “ăn” trọn lõi dây, mối ép cứng và chắc hơn. Khi siết lên thiết bị, dây ít bị xoay và gần như đứng nguyên vị trí.
Cấu tạo – tối ưu cho dây bắt đầu nặng và khó giữ hướng
Ống ép sâu – tăng đáng kể độ bám dây
-
Chiều dài ống lớn giúp lực ép phân bố đều
-
Giữ lõi dây 50mm² ổn định khi dây bị kéo hoặc rung
-
Hạn chế hiện tượng tuột hoặc lỏng mối ép sau thời gian dài
Đầu bẹ 1 lỗ – chịu siết tốt ở cỡ M10–M14
-
Mặt tiếp điểm rộng, tiếp xúc phẳng với thiết bị
-
Đầu bẹ dày, không cong khi siết bu-lông lực cao
-
Phù hợp cả thiết bị mới lẫn thiết bị đã vận hành lâu năm
Đồng mạ thiếc – duy trì điểm nối mát
-
Giảm oxy hóa trong môi trường tủ kín
-
Giữ điện trở tiếp xúc ổn định
-
Hạn chế phát nhiệt tại điểm nối khi tải dao động
Ứng dụng thực tế của SCL1-50
SCL1-50 thường được dùng trong:
• Tủ phân phối và tủ động lực trung bình
• Đấu dây 50mm² vào MCCB, contactor, cầu đấu lỗ M10–M14
• Tủ bơm, tủ quạt công suất vừa đến lớn
• Các vị trí dây nặng, cần cos giữ dây chắc để không xoay lệch
• Công trình yêu cầu độ ổn định cơ khí cao hơn cos SC
Trong nhiều dự án bảo trì, việc chuyển từ cos SC sang SCL1-50 giúp giảm hẳn tình trạng phải siết lại bu-lông sau một thời gian vận hành.
⭐ FAQ – Câu hỏi thường gặp về Cos Đồng Dài 1 Lỗ SCL1-50
1. SCL1-50 khác gì so với SC 50?
SCL1-50 có ống ép dài hơn, giữ dây 50mm² chắc hơn và ổn định hơn khi rung.
2. Cos này dùng cho loại dây nào?
Cho dây đồng tiết diện 50mm².
3. Có những tùy chọn lỗ bu-lông nào?
Thường có M10, M12 và M14 tùy theo thiết bị đấu nối.
4. Ép SCL1-50 bằng khuôn nào là đúng?
Cần ép thủy lực với khuôn chuẩn 50mm².
5. Có thể dùng SCL1-50 cho dây nhôm không?
Không. Dây nhôm cần dùng cos DTL hoặc GTL phù hợp.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos SC

| mm2 | AWG | Hole E (mm) | Hole E (inch) | A | C | D | G | H | B | J |
| 16 | 5 | 6.5 | 1/4 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 3 | 8.5 | 5/16 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 2 | 8.5 | 5/16 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 2 | 10.5 | 3/8 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 1/O | 8.5 | 5/16 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 10.5 | 3/8 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 1/O | 12.5 | 1/2 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 2/O | 10.5 | 3/8 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 2/O | 12.5 | 1/2 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 4/O | 10.5 | 3/8 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 4/O | 12.5 | 1/2 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 250MCM | 12.5 | 1/2 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 250MCM | 14.5 | 9/16 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 300MCM | 10.5 | 3/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 12.5 | 1/2 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 300MCM | 14.5 | 9/16 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 300MCM | 16.5 | 5/8 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 350MCM | 12.5 | 1/2 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 14.5 | 9/16 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 350MCM | 16.5 | 5/8 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 12.5 | 1/2 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 400MCM | 14.5 | 9/16 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 500MCM | 12.5 | 1/2 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 500MCM | 14.5 | 9/16 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 600MCM | 12.5 | 1/2 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 600MCM | 14.5 | 9/16 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 800MCM | 12.5 | 1/2 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 800MCM | 14.5 | 9/16 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 1000MCM | 12.5 | 1/2 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 1000MCM | 14.5 | 9/16 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 1250MCM | 20.5 | 3/4 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 1510MCM | 14.5 | 9/16 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 2000MCM | 21 | 3/4 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |



Reviews
There are no reviews yet.