Description
DTL1-240 – Giải pháp cần có khi xử lý dây nhôm 240mm²
Ở tủ tổng của nhà máy, dây nhôm 240mm² xuất hiện nhiều vì khả năng dẫn tải lớn mà chi phí vẫn hợp lý. Nhưng cũng chính ở tủ tổng, bất kỳ điểm nối nào phát nhiệt đều trở thành rủi ro nghiêm trọng. Vì hầu hết thiết bị đầu vào đều dùng mặt tiếp điểm đồng, Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-240 trở thành lựa chọn mặc định để đảm bảo điểm nối ổn định và có tuổi thọ lâu dài.
Có những ca bảo trì thực tế cho thấy chỉ cần một điểm nối nhôm–đồng không chuyển tiếp đúng cách, cả tuyến cáp 240mm² nóng lên nhanh chóng. Điều đó giải thích vì sao các kỹ sư luôn nhấn mạnh: dây lớn thì phải có cos bimetal đúng chuẩn.
Cấu tạo kỹ thuật – được thiết kế cho tải lớn và môi trường nặng
DTL1-240 gồm hai thành phần chính, ghép với nhau bằng công nghệ hàn ma sát, tạo liên kết liền khối và bền:
• Ống nhôm
-
Thiết kế sâu, ôm trọn lõi dây 240mm²
-
Truyền điện đồng đều, giảm tổn thất
-
Nhẹ, dễ xử lý khi thi công trong tủ lớn
• Đầu đồng tinh luyện
-
Mặt tiếp điểm rộng, chịu lực siết mạnh
-
Chống oxy hóa, phù hợp môi trường ẩm – nóng
-
Giúp điểm nối ổn định ngay cả khi tải thay đổi liên tục
Nhờ cấu trúc bimetal chuẩn kỹ thuật, DTL1-240 giúp giảm điện trở vùng tiếp xúc, hạn chế tăng nhiệt – vấn đề mà mọi hệ thống tải lớn đều phải kiểm soát nghiêm ngặt.
Ưu điểm của DTL1-240
• Chuyển tiếp nhôm–đồng an toàn cho dây lớn 240mm²
• Đầu đồng bản rộng – tăng diện tích truyền tải
• Mối ép chắc chắn khi ép thủy lực khuôn 240mm²
• Tương thích bu-lông M12 – M16
• Giảm tối đa nguy cơ nóng tại điểm nối trong tủ tổng
Ứng dụng thực tế – nơi DTL1-240 phát huy hiệu quả rõ nhất
DTL1-240 thường được dùng trong những vị trí đòi hỏi tính ổn định cao:
• Đấu dây nhôm 240mm² vào MCCB tổng hoặc ACB đầu đồng
• Chuyển tiếp nhôm → thanh cái đồng trong tủ phân phối trung tâm
• Các nhánh cấp nguồn chính của nhà xưởng, khu công nghiệp
• Hệ thống chạy tải liên tục 24/7 như HVAC công suất lớn, máy nén, trạm bơm
• Các dự án retrofit giữ thiết bị đồng nhưng thay sang dây nhôm
Ở những điểm như thế này, việc sử dụng đúng loại cos quyết định độ bền của toàn hệ thống.
Lưu ý thi công DTL1-240 – kinh nghiệm từ thực tế công trường
• Tuốt dây theo đúng chiều sâu ống nhôm để mối ép kín và chắc
• Dùng kìm ép thủy lực khuôn 240mm² – ép đều hai mặt để không tạo rỗng
• Không sử dụng mỡ đồng ở phần nhôm (dễ gây oxy hóa)
• Lắp đầu đồng phẳng mặt khi siết bu-lông để tối ưu tiếp điểm
• Sau khi hệ thống chạy vài ngày, kiểm tra lại nhiệt độ điểm nối
Với dây lớn như 240mm², chỉ cần mối nối chuẩn là hệ thống sẽ chạy ổn định nhiều năm liền.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
(Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org)
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Nhôm
| Type | φ | D | d | L | L1 | B |
| DTL-1-10 | 8.5 | 10 | 6 | 68 | 28 | 16 |
| DTL-1-16 | 8.5 | 11 | 6 | 70 | 30 | 16 |
| DTL-1-25 | 8.5 | 12 | 7 | 75 | 34 | 18 |
| DTL-1-35 | 10.5 | 14 | 8.5 | 85 | 36 | 20.5 |
| DTL-1-50 | 10.5 | 16 | 9.8 | 90 | 40 | 23 |
| DTL-1-70 | 12.5 | 18 | 11.5 | 102 | 48 | 26 |
| DTL-1-95 | 12.5 | 21 | 13.5 | 112 | 50 | 28 |
| DTL-1-120 | 14.5 | 23 | 15 | 120 | 53 | 30 |
| DTL-1-150 | 14.5 | 25 | 16.5 | 125 | 56 | 34 |
| DTL-1-185 | 16.5 | 27 | 18.5 | 133 | 58 | 37 |
| DTL-1-240 | 16.5 | 30 | 21 | 140 | 60 | 40 |
| DTL-1-300 | 21 | 34 | 23.5 | 160 | 65 | 50 |
| DTL-1-400 | 21 | 36 | 27 | 170 | 70 | 55 |
| DTL-1-500 | 21 | 45 | 29 | 225 | 75 | 60 |
| DTL-1-630 | 54 | 35 | 245 | 80 | 80 | |
| DTL-1-800 | 60 | 38 | 270 | 90 | 100 | |




admin –
Các sản phẩm Thiết Bị Điện Công nghiệp khác: https://dienhathe.com
Ms Nhung: 0907 764 966 (Mobile/Zalo)