Description
Cos Tròn RV3.5-5 – Khi dây 3.5mm² cần mối nối chắc và ổn định lâu dài
Trong các tủ điện điều khiển và tủ phân phối nhỏ, dây 3.5mm² thường được dùng cho các mạch nguồn phụ, nhánh cấp cho thiết bị hoặc mạch điều khiển có dòng làm việc tương đối. Nhiều thiết bị trong nhóm này sử dụng cọc vít M5, đòi hỏi đầu cos phải vừa dây, vừa chịu được lực siết đủ lớn.
Cos tròn RV3.5-5 được lựa chọn cho những vị trí như vậy. Thiết kế đầu tròn kín yêu cầu tháo vít hoàn toàn khi lắp, nhưng đổi lại mối nối đạt độ ổn định cơ khí cao, khó xoay và ít bị lỏng trong quá trình vận hành lâu dài.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của cos tròn RV3.5-5
Đầu tròn kín – tương thích cọc vít M5
Lỗ tròn được dập đúng kích thước M5, giúp đầu cos ôm sát thân vít khi siết. Diện tích tiếp xúc đủ lớn giúp dòng điện đi qua ổn định và hạn chế phát nhiệt tại điểm nối.
Thân ống ép dây – phù hợp dây 3.5mm²
Thân cos được thiết kế vừa khít với dây 3.5mm². Khi ép đúng khuôn, lõi đồng bám đều vào thành ống, mối ép chắc và không bị tuột khi kéo kiểm tra.
Bọc nhựa cách điện sẵn – an toàn và gọn dây
Cos tròn RV3.5-5 được bọc nhựa màu sẵn, giúp cách điện phần thân cos, giảm nguy cơ chạm chập và hỗ trợ phân biệt các nhóm dây trong tủ điện có nhiều nhánh nguồn.
Khi nào nên sử dụng cos tròn RV3.5-5?
• Đấu dây 3.5mm² vào cọc vít M5
• Các điểm đấu ít tháo lắp
• Mạch nguồn phụ và mạch điều khiển dòng trung bình
• Đấu dây vào terminal cố định
• Tủ điện yêu cầu mối nối chắc, ổn định lâu dài
Trong các trường hợp này, cos tròn thường cho độ bền cơ khí tốt hơn cos chĩa.
Lưu ý thi công để mối nối cos tròn RV3.5-5 đạt độ bền cao
• Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
• Ép cos đúng khuôn 3.5mm², tránh ép lệch
• Kiểm tra mối ép chắc trước khi đấu
• Tháo vít hoàn toàn trước khi lắp cos
• Siết vít M5 đủ lực, không làm méo đầu cos
Thi công chuẩn giúp mối nối ổn định và hạn chế phải siết lại sau thời gian vận hành.
Chia sẻ kinh nghiệm từ thợ điện thi công mạch nguồn
Trong thực tế lắp đặt, các mạch nguồn dùng dây 3.5mm² nếu đấu vào vít M5 mà dùng cos không đúng size rất dễ bị lệch hoặc lỏng sau một thời gian. Khi sử dụng cos tròn RV3.5-5, mối nối bám chắc hơn, nhìn gọn và ít phát sinh nhiệt khi hệ thống chạy ổn định.
Kinh nghiệm là luôn chọn đúng tiết diện dây và cỡ lỗ tròn, không dùng cos lớn hơn rồi ép lại vì sẽ làm giảm độ tiếp xúc.
Ứng dụng thực tế của đầu cos tròn RV3.5-5
Cos tròn RV3.5-5 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện điều khiển
• Tủ phân phối nhỏ
• Mạch nguồn phụ
• Hệ thống điện công nghiệp nhẹ
• Các mạch 220V – 380V tải trung bình
FAQ
1. Cos tròn RV3.5-5 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng tiết diện 3.5mm².
2. RV3.5-5 phù hợp vít cỡ nào?
Phù hợp cọc vít M5.
3. Cos tròn RV3.5-5 có bọc cách điện không?
Có, cos đã được bọc nhựa màu sẵn.
4. Cos tròn RV khác cos chĩa ở điểm nào?
Cos tròn cho mối nối chắc hơn nhưng cần tháo vít khi lắp.
5. RV3.5-5 dùng cho điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos chĩa Bọc Nhựa SV

| Mã hàng | Bán kính d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | H (mm) | D (mm) | Dây (mm²) |
| RV1.25-3.2 | 3.2 | 5.7 | 17.8 | 5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-4S | 4.3 | 6.6 | 20.1 | 6.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-5S | 5.3 | 8 | 21.5 | 7 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-6 | 6.4 | 11.6 | 27.5 | 11.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-8 | 8.4 | 11.6 | 27.5 | 11.1 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-10 | 10.5 | 13.6 | 31.6 | 13.9 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-12 | 13 | 19.2 | 36 | 16.5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV2-3 | 3.2 | 6.6 | 17.8 | 4.3 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-4S | 4.3 | 6.6 | 21 | 7 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-5S | 5.3 | 8.5 | 22.5 | 7.8 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-6 | 6.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-8 | 8.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-10 | 10.5 | 13.6 | 30.2 | 13.9 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-12 | 13 | 19.2 | 36.5 | 16.5 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV3.5-4 | 4.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-5 | 5.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-6 | 6.4 | 12 | 27.9 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV5.5-4 | 4.3 | 7.2 | 21.4 | 5.9 | 13.5 | 6.3 | 4.0–6.0 |



Reviews
There are no reviews yet.