Description
Cos Tròn RV5.5-6 – Khi mạch nguồn cần mối nối chắc và chịu lực siết cao
Trong các tủ điện điều khiển và tủ phân phối nhỏ đến vừa, dây 5.5mm² thường được dùng cho mạch nguồn phụ, nhánh cấp cho thiết bị hoặc motor nhỏ. Ở các vị trí này, cọc vít M6 được lựa chọn để tăng lực siết và độ ổn định cơ khí, đặc biệt khi tủ điện vận hành lâu dài hoặc có rung nhẹ.
Cos tròn RV5.5-6 được thiết kế để đáp ứng đúng yêu cầu đó. Đầu cos dạng tròn kín giúp cos ôm trọn thân vít M6 khi siết, tạo liên kết chắc chắn và hạn chế tối đa hiện tượng xoay hoặc lỏng mối nối theo thời gian.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của cos tròn RV5.5-6
Đầu tròn kín – tương thích vít M6, chịu lực siết tốt
Lỗ tròn được dập đúng kích thước M6, đảm bảo diện tích tiếp xúc lớn giữa cos và cọc vít. Khi siết đủ lực, tiếp xúc điện ổn định và giảm nguy cơ phát nhiệt tại điểm nối.
Thân ống ép dây – phù hợp dây 5.5mm²
Thân cos được thiết kế đúng cho dây 5.5mm². Khi ép đúng khuôn, lõi đồng bám đều thành ống, mối ép chắc và không bị tuột khi kéo kiểm tra.
Bọc nhựa cách điện sẵn – an toàn trong môi trường đi dây dày
Cos tròn RV5.5-6 đã được bọc nhựa màu sẵn, giúp cách điện phần thân cos, hạn chế chạm chập và hỗ trợ phân biệt nhanh các nhánh dây trong tủ điện.
Khi nào nên sử dụng cos tròn RV5.5-6?
• Đấu dây 5.5mm² vào cọc vít M6
• Các điểm đấu ít tháo lắp
• Mạch nguồn phụ tải trung bình
• Đấu dây vào terminal cố định
• Tủ điện yêu cầu mối nối chắc, chịu rung và lực siết cao
Ở các trường hợp này, cos tròn mang lại độ ổn định cao hơn cos chĩa.
Lưu ý thi công để mối nối cos tròn RV5.5-6 đạt độ bền cao
• Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
• Ép cos đúng khuôn 5.5mm², tránh ép lệch
• Kiểm tra mối ép chắc trước khi đấu
• Tháo vít hoàn toàn trước khi lắp cos
• Siết vít M6 đủ lực, không làm biến dạng đầu cos
Thi công đúng giúp mối nối ổn định và giảm nhu cầu siết lại sau thời gian vận hành.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư bảo trì hệ thống điện
Trong quá trình bảo trì các tủ điện vận hành liên tục, những mạch nguồn dùng dây 5.5mm² nếu đấu cos không đúng chuẩn thường phát sinh nhiệt hoặc lỏng vít. Khi sử dụng cos tròn RV5.5-6, mối nối giữ được độ chắc lâu dài, ít biến động nhiệt và dễ kiểm tra bằng mắt thường.
Kinh nghiệm là luôn kiểm tra lực siết ban đầu và đánh dấu vị trí vít để theo dõi trong các chu kỳ bảo trì sau.
Ứng dụng thực tế của đầu cos tròn RV5.5-6
Cos tròn RV5.5-6 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện điều khiển
• Tủ phân phối nhỏ và vừa
• Mạch nguồn phụ
• Hệ thống điện công nghiệp nhẹ
• Các mạch 220V – 380V tải trung bình
FAQ
1. Cos tròn RV5.5-6 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng tiết diện 5.5mm².
2. RV5.5-6 phù hợp vít cỡ nào?
Phù hợp cọc vít M6.
3. Cos tròn RV5.5-6 có bọc cách điện không?
Có, cos đã được bọc nhựa màu sẵn.
4. Cos tròn RV khác cos chĩa ở điểm nào?
Cos tròn cho mối nối chắc hơn nhưng cần tháo vít khi lắp.
5. RV5.5-6 dùng cho điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos chĩa Bọc Nhựa SV

| Mã hàng | Bán kính d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | H (mm) | D (mm) | Dây (mm²) |
| RV1.25-3.2 | 3.2 | 5.7 | 17.8 | 5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-4S | 4.3 | 6.6 | 20.1 | 6.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-5S | 5.3 | 8 | 21.5 | 7 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-6 | 6.4 | 11.6 | 27.5 | 11.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-8 | 8.4 | 11.6 | 27.5 | 11.1 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-10 | 10.5 | 13.6 | 31.6 | 13.9 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-12 | 13 | 19.2 | 36 | 16.5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV2-3 | 3.2 | 6.6 | 17.8 | 4.3 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-4S | 4.3 | 6.6 | 21 | 7 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-5S | 5.3 | 8.5 | 22.5 | 7.8 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-6 | 6.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-8 | 8.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-10 | 10.5 | 13.6 | 30.2 | 13.9 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-12 | 13 | 19.2 | 36.5 | 16.5 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV3.5-4 | 4.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-5 | 5.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-6 | 6.4 | 12 | 27.9 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV5.5-4 | 4.3 | 7.2 | 21.4 | 5.9 | 13.5 | 6.3 | 4.0–6.0 |



Reviews
There are no reviews yet.