Description
Cos Tròn RV5.5-8 – Khi dây 5.5mm² phải làm việc với vít lớn M8
Trong một số tủ điện và thiết bị công nghiệp, vít M8 được sử dụng làm điểm đấu chung hoặc điểm tiếp địa phụ, dù tiết diện dây chỉ ở mức 5.5mm². Ở những vị trí này, mối nối không chỉ yêu cầu tiếp xúc điện ổn định mà còn phải chịu lực siết lớn và rung cơ khí.
Cos tròn RV5.5-8 được thiết kế để xử lý đúng tình huống đó. Đầu cos dạng tròn kín giúp cos ôm trọn thân vít M8 khi siết, tạo liên kết cơ khí chắc chắn, hạn chế xoay và lỏng mối nối trong quá trình vận hành dài ngày.
Cấu tạo & đặc tính kỹ thuật của cos tròn RV5.5-8
Đầu tròn kín – tương thích vít M8, phân bố lực đều
Lỗ tròn được dập chuẩn theo kích thước M8, giúp lực siết phân bố đều trên bề mặt cos. Điều này hạn chế biến dạng đầu cos và giảm nguy cơ phát nhiệt tại điểm nối.
Thân ống ép dây – phù hợp dây 5.5mm²
Thân cos được thiết kế đúng cho dây 5.5mm². Khi ép đúng khuôn, lõi đồng bám đều thành ống, mối ép chắc và không bị tuột khi kiểm tra kéo.
Bọc nhựa cách điện sẵn – an toàn khi đấu vào điểm kim loại lớn
Cos tròn RV5.5-8 đã được bọc nhựa màu sẵn, giúp cách điện phần thân cos, đặc biệt quan trọng khi đấu vào các vít lớn hoặc thanh liên kết kim loại trong tủ điện.
Khi nào nên sử dụng cos tròn RV5.5-8?
• Đấu dây 5.5mm² vào cọc vít M8
• Điểm đấu cố định, ít tháo lắp
• Các vị trí cần độ bám cơ khí cao
• Mạch nguồn phụ hoặc tiếp địa phụ
• Tủ điện có rung hoặc lực siết lớn
Ở các trường hợp này, cos tròn là lựa chọn an toàn và ổn định hơn cos chĩa.
Lưu ý thi công để mối nối cos tròn RV5.5-8 đạt độ bền cao
• Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
• Ép cos đúng khuôn 5.5mm², tránh ép lệch
• Kiểm tra mối ép chắc trước khi đấu
• Tháo vít hoàn toàn trước khi lắp cos
• Siết vít M8 đủ lực, không làm méo đầu cos
Thi công đúng giúp mối nối ổn định và hạn chế sự cố trong quá trình vận hành.
Chia sẻ kinh nghiệm từ kỹ sư thi công tủ điện
Trong thực tế lắp đặt, nhiều người e ngại việc dùng dây 5.5mm² đấu vào vít M8. Tuy nhiên, khi sử dụng cos tròn RV5.5-8 đúng chuẩn, mối nối rất chắc, không bị xoay hay lỏng sau thời gian dài vận hành. Điều quan trọng là không dùng cos lỗ nhỏ rồi nới rộng, vì sẽ làm giảm diện tích tiếp xúc và độ bền cơ khí.
Ứng dụng thực tế của đầu cos tròn RV5.5-8
Cos tròn RV5.5-8 thường được sử dụng trong:
• Tủ điện điều khiển
• Tủ phân phối nhỏ và vừa
• Điểm đấu chung dùng vít M8
• Hệ thống điện công nghiệp nhẹ
• Các mạch 220V – 380V tải trung bình
FAQ
1. Cos tròn RV5.5-8 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng tiết diện 5.5mm².
2. RV5.5-8 phù hợp vít cỡ nào?
Phù hợp cọc vít M8.
3. Cos tròn RV5.5-8 có bọc cách điện không?
Có, cos đã được bọc nhựa màu sẵn.
4. Cos tròn RV5.5-8 khác RV5.5-6 ở điểm nào?
RV5.5-8 dùng vít M8, chịu lực siết và độ bám cơ khí cao hơn.
5. RV5.5-8 dùng cho điện áp nào?
Phù hợp hệ thống điện 220V – 380V.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos chĩa Bọc Nhựa SV

| Mã hàng | Bán kính d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | H (mm) | D (mm) | Dây (mm²) |
| RV1.25-3.2 | 3.2 | 5.7 | 17.8 | 5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-4S | 4.3 | 6.6 | 20.1 | 6.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-5S | 5.3 | 8 | 21.5 | 7 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-6 | 6.4 | 11.6 | 27.5 | 11.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-8 | 8.4 | 11.6 | 27.5 | 11.1 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-10 | 10.5 | 13.6 | 31.6 | 13.9 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-12 | 13 | 19.2 | 36 | 16.5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV2-3 | 3.2 | 6.6 | 17.8 | 4.3 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-4S | 4.3 | 6.6 | 21 | 7 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-5S | 5.3 | 8.5 | 22.5 | 7.8 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-6 | 6.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-8 | 8.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-10 | 10.5 | 13.6 | 30.2 | 13.9 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-12 | 13 | 19.2 | 36.5 | 16.5 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV3.5-4 | 4.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-5 | 5.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-6 | 6.4 | 12 | 27.9 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV5.5-4 | 4.3 | 7.2 | 21.4 | 5.9 | 13.5 | 6.3 | 4.0–6.0 |



Reviews
There are no reviews yet.