Description
Dây nhôm 300mm² thường chỉ xuất hiện ở các tuyến trục cấp nguồn chính, đường cấp cho tủ điện tổng hoặc các nhánh phân phối có dòng tải rất lớn. Ở cấp tiết diện này, mối nối không còn là chi tiết phụ mà là điểm quyết định trực tiếp đến độ an toàn và độ bền của toàn bộ hệ thống điện. Ống nối đồng nhôm GTL300 được sử dụng trong những trường hợp yêu cầu mối nối chịu tải cực cao và làm việc ổn định trong thời gian dài.
GTL300 được gia công với thân ống cực dày và chiều dài lớn để đảm bảo lực ép được phân bố đều trên toàn bộ lõi dây. Khi ép đúng khuôn 300mm², lõi nhôm được nén chặt vào thành ống, tạo tiếp xúc kín, liên tục và hạn chế tối đa khe hở sinh nhiệt. Bề mặt nhôm được xử lý nhằm giảm quá trình oxy hóa, giữ điện trở tiếp xúc ổn định ngay cả khi dòng điện lớn chạy qua liên tục.
Trong thực tế thi công, các mối nối nhôm 300mm² thường nằm sâu trong tủ điện tổng, máng cáp lớn hoặc khu vực rất khó tiếp cận sau khi đóng điện. Vì vậy, yêu cầu đặt ra là mối nối phải đạt chuẩn tuyệt đối ngay từ đầu. GTL300 đáp ứng tốt yêu cầu này nếu được ép đúng lực, đúng khuôn và đúng quy trình kỹ thuật. Mối nối đạt chuẩn giúp dòng điện đi qua ổn định, hạn chế sụt áp và giảm nguy cơ phát nhiệt cục bộ khi hệ thống vận hành ở tải cao.
Quy trình thi công cần tuốt dây đúng chiều dài ống, làm sạch lõi nhôm để loại bỏ lớp oxit trước khi đưa vào ống nối. Khi ép, nên ép nhiều lần dọc theo thân ống để lực ép phân bố đều và đảm bảo độ kín tiếp xúc. Sau khi ép xong, cần kiểm tra cơ học bằng cách kéo thử hai đầu dây. Việc bọc ống co nhiệt là bước không thể bỏ qua nhằm tăng cách điện, chống ẩm và bảo vệ mối nối trong môi trường công nghiệp hoặc ngoài trời.
Ống nối đồng nhôm GTL300 được sử dụng phổ biến trong tủ điện tổng công suất lớn, trạm phân phối hạ thế, hệ thống cấp nguồn trục của nhà máy và các công trình dùng dây nhôm tiết diện rất lớn để tối ưu chi phí đầu tư. Khi chọn đúng size và thi công đúng kỹ thuật, GTL300 giúp hệ thống vận hành ổn định, an toàn và bền bỉ trong thời gian dài.
FAQ
1. GTL300 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây nhôm tiết diện 300mm².
2. GTL300 có nối được nhôm sang đồng không?
Có, phù hợp cho nối chuyển tiếp nhôm – đồng trong hệ thống điện hạ thế.
3. Có cần bọc ống co nhiệt sau khi ép không?
Nên bọc để tăng cách điện, chống ẩm và bảo vệ mối nối lâu dài.
4. Dùng kìm ép nào cho GTL300?
Kìm ép cos thủy lực công suất rất lớn, khuôn 300mm².
5. GTL300 dùng cho điện áp bao nhiêu?
Phù hợp cho hệ thống điện hạ thế đến 1kV.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Ống Nối Đồng-Nhôm GTL

| Mô hình/Quy cách Model/Size | Đường kính ngoài đồng (mm) Copper Outer Diameter | Đường kính trong đồng (mm) Copper Inner Diameter | Đường kính ngoài nhôm (mm) Aluminum Outer Diameter | Đường kính trong nhôm (mm) Aluminum Inner Diameter | Chiều dài ống đồng (mm) Copper Tube Length | Chiều dài ống nhôm (mm) Aluminum Tube Length | Tổng Chiều dài (mm) Length |
| GTL-10 | 9 | 4.2 | 9 | 5 | 28 | 28 | 70 |
| GTL-16 | 9 | 5 | 10 | 5.5 | 30 | 32 | 75 |
| GTL-25 | 10 | 5.5 | 12 | 7 | 30 | 34 | 82 |
| GTL-35 | 11 | 7 | 14 | 8.5 | 30 | 40 | 90 |
| GTL-50 | 13 | 8.5 | 16 | 9.7 | 32 | 42 | 95 |
| GTL-70 | 15 | 9.7 | 18 | 11.5 | 38 | 47 | 105 |
| GTL-95 | 17 | 11.5 | 21 | 13.5 | 40 | 50 | 110 |
| GTL-120 | 19 | 13.5 | 23 | 15 | 42 | 53 | 112 |
| GTL-150 | 21 | 15 | 25 | 16.5 | 44 | 55 | 118 |
| GTL-185 | 23 | 16.5 | 27 | 18.5 | 46 | 58 | 125 |
| GTL-300 | 29 | 21 | 34 | 23 | 56 | 65 | 145 |



admin –
Các sản phẩm Thiết Bị Điện Công nghiệp khác: https://dienhathe.com
Ms Nhung: 0907 764 966 (Mobile/Zalo)