Description
Ở các tuyến dây nhôm 35mm², dòng tải thường đã tăng đáng kể, đặc biệt trong tủ phân phối tầng, nhánh cấp nguồn cho máy móc hoặc đường cấp phụ tải xa. Khi đó, chất lượng mối nối không còn là chi tiết phụ mà trở thành yếu tố quyết định độ ổn định của cả tuyến điện. Ống nối đồng nhôm GTL35 được sử dụng trong những trường hợp cần một mối nối chịu tải tốt, hạn chế phát nhiệt và bền theo thời gian.
GTL35 có dạng ống nối trơn, chiều dài và độ dày thành ống được tính toán để chịu lực ép lớn hơn so với các size nhỏ. Khi ép đúng khuôn 35mm², lõi dây nhôm được nén đều vào thành ống, tạo tiếp xúc kín và liên tục. Bề mặt nhôm được xử lý giúp giảm quá trình oxy hóa, từ đó hạn chế tăng điện trở tiếp xúc – nguyên nhân phổ biến gây nóng mối nối sau một thời gian vận hành.
Trong thực tế bảo trì, các điểm nối nhôm 35mm² thường bị sự cố do dùng ống nối mỏng hoặc ép thiếu lực, dẫn đến đen đầu dây, mềm vỏ cách điện hoặc sụt áp cục bộ. Với GTL35, nếu thi công đúng quy trình, mối nối giữ được độ ổn định ngay cả khi tải dao động hoặc làm việc lâu ngày. Đây là lý do GTL35 thường được chọn cho các vị trí khó tiếp cận, nơi không thuận tiện kiểm tra định kỳ.
Quy trình thi công cần chú ý tuốt dây đúng chiều dài ống, làm sạch lõi nhôm trước khi đưa vào ống nối. Khi ép, nên ép theo nhiều điểm dọc thân ống để lực phân bố đều. Sau khi ép xong, kiểm tra độ chắc bằng cách kéo thử hai đầu dây. Bọc ống co nhiệt là bước cần thiết để tăng cách điện, chống ẩm và bảo vệ mối nối khỏi tác động môi trường, nhất là trong tủ điện đặt ngoài trời hoặc khu vực ẩm.
Ống nối đồng nhôm GTL35 được ứng dụng rộng rãi trong tủ điện phân phối, hệ thống cấp nguồn công nghiệp, trạm phụ tải nhỏ và các công trình sử dụng dây nhôm tiết diện lớn nhằm tối ưu chi phí. Khi chọn đúng size và thi công đúng kỹ thuật, GTL35 đảm bảo dòng điện đi qua ổn định, giảm rủi ro sự cố và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
FAQ
1. GTL35 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây nhôm tiết diện 35mm².
2. GTL35 có nối được nhôm sang đồng không?
Có, phù hợp cho nối chuyển tiếp nhôm – đồng trong hệ thống hạ thế.
3. Có bắt buộc bọc ống co nhiệt không?
Nên bọc để tăng cách điện, chống ẩm và bảo vệ mối nối lâu dài.
4. Dùng kìm ép nào cho GTL35?
Kìm ép cos thủy lực hoặc kìm ép cơ có khuôn 35mm².
5. GTL35 dùng cho điện áp bao nhiêu?
Phù hợp cho hệ thống điện hạ thế đến 1kV.
📞 Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Đầu Cos Giá Rẻ – https://daucos.org
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Ống Nối Đồng-Nhôm GTL

| Mô hình/Quy cách Model/Size | Đường kính ngoài đồng (mm) Copper Outer Diameter | Đường kính trong đồng (mm) Copper Inner Diameter | Đường kính ngoài nhôm (mm) Aluminum Outer Diameter | Đường kính trong nhôm (mm) Aluminum Inner Diameter | Chiều dài ống đồng (mm) Copper Tube Length | Chiều dài ống nhôm (mm) Aluminum Tube Length | Tổng Chiều dài (mm) Length |
| GTL-10 | 9 | 4.2 | 9 | 5 | 28 | 28 | 70 |
| GTL-16 | 9 | 5 | 10 | 5.5 | 30 | 32 | 75 |
| GTL-25 | 10 | 5.5 | 12 | 7 | 30 | 34 | 82 |
| GTL-35 | 11 | 7 | 14 | 8.5 | 30 | 40 | 90 |
| GTL-50 | 13 | 8.5 | 16 | 9.7 | 32 | 42 | 95 |
| GTL-70 | 15 | 9.7 | 18 | 11.5 | 38 | 47 | 105 |
| GTL-95 | 17 | 11.5 | 21 | 13.5 | 40 | 50 | 110 |
| GTL-120 | 19 | 13.5 | 23 | 15 | 42 | 53 | 112 |
| GTL-150 | 21 | 15 | 25 | 16.5 | 44 | 55 | 118 |
| GTL-185 | 23 | 16.5 | 27 | 18.5 | 46 | 58 | 125 |
| GTL-300 | 29 | 21 | 34 | 23 | 56 | 65 | 145 |



admin –
Các sản phẩm Thiết Bị Điện Công nghiệp khác: https://dienhathe.com
Ms Nhung: 0907 764 966 (Mobile/Zalo)